suitcase
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈsutkeɪs/
giọng máy của trình duyệt
suitcase nghĩa là cái va li, va li, rương hành lý.
Nghĩa của suitcase
Danh từ
- Cái va li.
Dạng từ của suitcase
| Số nhiều | suitcases |
| Ngôi thứ ba số ít | suitcases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | suitcasing |
| Quá khứ phân từ | suitcased |
| Quá khứ | suitcased |
Câu ví dụ với suitcase
- I made Tom leave his suitcase behind. Tôi đã khiến cho Tom bỏ vali của nó lại.
- I had my suitcase carried to my room. Tôi đã nhờ người mang vali của tôi về phòng mình.
- Attach this tag to your suitcase. Gắn cái nhãn này vào va li của bạn đi.
- Did you lock your suitcase? Bạn khóa vali chưa?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
suitcase nghĩa là gì?
suitcase (danh từ) nghĩa là cái va li, va li, rương hành lý.
suitcase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suitcase: giọng Mỹ (US) /ˈsutkeɪs/.