TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suite

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/swiːt/ US/swiːt/ giọng máy của trình duyệt

suite nghĩa là dãy, bộ, đoàn tuỳ tùng.

Nghĩa của suite

Danh từ

  1. Dãy, bộ.
    • suite of roomsdãy buồng
    • suite of furniturebộ đồ gỗ
  2. Đoàn tuỳ tùng.
  3. Âm nhạc Tổ khúc.
  4. Địa lý,địa chất Hệ.

Dạng từ của suite

Số nhiềusuites

Câu hỏi thường gặp

suite nghĩa là gì?

suite (danh từ) nghĩa là dãy, bộ, đoàn tuỳ tùng.

suite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suite: giọng Anh (UK) /swiːt/, giọng Mỹ (US) /swiːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.