suite
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/swiːt/
US/swiːt/
giọng máy của trình duyệt
suite nghĩa là dãy, bộ, đoàn tuỳ tùng.
Nghĩa của suite
Danh từ
- Dãy, bộ.
- suite of roomsdãy buồng
- suite of furniturebộ đồ gỗ
- Đoàn tuỳ tùng.
- Âm nhạc Tổ khúc.
- Địa lý,địa chất Hệ.
Dạng từ của suite
| Số nhiều | suites |
Câu hỏi thường gặp
suite nghĩa là gì?
suite (danh từ) nghĩa là dãy, bộ, đoàn tuỳ tùng.
suite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suite: giọng Anh (UK) /swiːt/, giọng Mỹ (US) /swiːt/.