TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sukhavati

giọng máy của trình duyệt

Sukhavati nghĩa là Thế giới cực lạc của Đức Phật A Di Đà trong Phật giáo Đại thừa.

Nghĩa của Sukhavati

Danh từ riêng

  1. Thế giới cực lạc của Đức Phật A Di Đà trong Phật giáo Đại thừa.

Câu hỏi thường gặp

Sukhavati nghĩa là gì?

Sukhavati (danh từ riêng) nghĩa là Thế giới cực lạc của Đức Phật A Di Đà trong Phật giáo Đại thừa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.