TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suitor

UK/ˈsuːtə/ US/ˈsutɚ/ giọng máy của trình duyệt

suitor nghĩa là người cầu hôn, đương sự.

Nghĩa của suitor

Danh từ

  1. Người cầu hôn.
  2. Đương sự.
  3. Pháp lý Bên nguyên.

Dạng từ của suitor

Số nhiềusuitors
Ngôi thứ ba số ítsuitors
Hiện tại phân từ (-ing)suitoring
Quá khứ phân từsuitored
Quá khứsuitored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suitor

Đồng nghĩa

Họ từ của suitor

Câu hỏi thường gặp

suitor nghĩa là gì?

suitor (danh từ) nghĩa là người cầu hôn, đương sự.

suitor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suitor: giọng Anh (UK) /ˈsuːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈsutɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.