suitor
UK/ˈsuːtə/
US/ˈsutɚ/
giọng máy của trình duyệt
suitor nghĩa là người cầu hôn, đương sự.
Nghĩa của suitor
Danh từ
- Người cầu hôn.
- Đương sự.
- Pháp lý Bên nguyên.
Dạng từ của suitor
| Số nhiều | suitors |
| Ngôi thứ ba số ít | suitors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | suitoring |
| Quá khứ phân từ | suitored |
| Quá khứ | suitored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suitor
Đồng nghĩa
Họ từ của suitor
Câu hỏi thường gặp
suitor nghĩa là gì?
suitor (danh từ) nghĩa là người cầu hôn, đương sự.
suitor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suitor: giọng Anh (UK) /ˈsuːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈsutɚ/.