TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sulcus

UK/ˈsʌl.kəs/ US/ˈsʌl.kəs/ giọng máy của trình duyệt

sulcus nghĩa là khe, rãnh nhỏ.

Nghĩa của sulcus

Danh từ

  1. Khe; rãnh nhỏ.
    • cerebral sulcusrãnh não

Dạng từ của sulcus

Số nhiềusulci

Họ từ của sulcus

Câu hỏi thường gặp

sulcus nghĩa là gì?

sulcus (danh từ) nghĩa là khe, rãnh nhỏ.

sulcus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sulcus: giọng Anh (UK) /ˈsʌl.kəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌl.kəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.