sulcus
UK/ˈsʌl.kəs/
US/ˈsʌl.kəs/
giọng máy của trình duyệt
sulcus nghĩa là khe, rãnh nhỏ.
Nghĩa của sulcus
Danh từ
- Khe; rãnh nhỏ.
- cerebral sulcusrãnh não
Dạng từ của sulcus
| Số nhiều | sulci |
Họ từ của sulcus
Câu hỏi thường gặp
sulcus nghĩa là gì?
sulcus (danh từ) nghĩa là khe, rãnh nhỏ.
sulcus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sulcus: giọng Anh (UK) /ˈsʌl.kəs/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌl.kəs/.