sulfuric
UK/sʌlˈfjʊəɹɪk/ giọng máy của trình duyệt
US/sʌlˈfjuɹɪk/ giọng người thật
sulfuric nghĩa là Xunfuric; chứa lưu hùynh hoá trị cao.
Nghĩa của sulfuric
Tính từ
- Hóa Xunfuric; chứa lưu hùynh hoá trị cao.
Cụm từ, thành ngữ với sulfuric
- sulfuric acid — Axit sunfuric.
Câu ví dụ với sulfuric
- Venus has clouds of sulfuric acid. Sao Kim có những đám mây sulfuric acid.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sulfuric nghĩa là gì?
sulfuric (tính từ) nghĩa là Xunfuric; chứa lưu hùynh hoá trị cao.
sulfuric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sulfuric: giọng Anh (UK) /sʌlˈfjʊəɹɪk/, giọng Mỹ (US) /sʌlˈfjuɹɪk/.