TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sulfur

UK/ˈsʌl.fə/ US/ˈsʌl.fɚ/ giọng máy của trình duyệt

sulfur nghĩa là lưu hùynh, bướm vàng, màu lưu huỳnh, màu vàng nhạt.

Nghĩa của sulfur

Danh từ

  1. Hóa Lưu hùynh; nguyên tố phi kim loại màu vàng nhạt (cháy với ngọn lửa cao và có mùi hôi).
  2. Động Bướm vàng (gồm nhiều loài khác nhau).

Tính từ

  1. Màu lưu huỳnh, màu vàng nhạt.

Ngoại động từ

  1. Rắc lưu huỳnh, xông lưu huỳnh.

Dạng từ của sulfur

Số nhiềusulfurs
So sánh hơnmore sulfur
So sánh nhấtmost sulfur
Ngôi thứ ba số ítsulfurs
Hiện tại phân từ (-ing)sulfuring
Quá khứ phân từsulfured
Quá khứsulfured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sulfur

Đồng nghĩa

Họ từ của sulfur

Câu hỏi thường gặp

sulfur nghĩa là gì?

sulfur (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là lưu hùynh, bướm vàng, màu lưu huỳnh, màu vàng nhạt.

sulfur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sulfur: giọng Anh (UK) /ˈsʌl.fə/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌl.fɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.