sulfur
UK/ˈsʌl.fə/
US/ˈsʌl.fɚ/
giọng máy của trình duyệt
sulfur nghĩa là lưu hùynh, bướm vàng, màu lưu huỳnh, màu vàng nhạt.
Nghĩa của sulfur
Danh từ
- Hóa Lưu hùynh; nguyên tố phi kim loại màu vàng nhạt (cháy với ngọn lửa cao và có mùi hôi).
- Động Bướm vàng (gồm nhiều loài khác nhau).
Tính từ
- Màu lưu huỳnh, màu vàng nhạt.
Ngoại động từ
- Rắc lưu huỳnh, xông lưu huỳnh.
Dạng từ của sulfur
| Số nhiều | sulfurs |
| So sánh hơn | more sulfur |
| So sánh nhất | most sulfur |
| Ngôi thứ ba số ít | sulfurs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sulfuring |
| Quá khứ phân từ | sulfured |
| Quá khứ | sulfured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sulfur
Đồng nghĩa
Họ từ của sulfur
Câu hỏi thường gặp
sulfur nghĩa là gì?
sulfur (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là lưu hùynh, bướm vàng, màu lưu huỳnh, màu vàng nhạt.
sulfur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sulfur: giọng Anh (UK) /ˈsʌl.fə/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌl.fɚ/.