TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sulk

UK/sʌlk/ US/sʌlk/ giọng máy của trình duyệt

sulk nghĩa là người hay hờn dỗi, hờn, hờn dỗi.

Nghĩa của sulk

Danh từ

  1. Thường Số nhiều) sự hờn dỗi.
    • to be in the sulkshờn dỗi
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người hay hờn dỗi.

Nội động từ

  1. Hờn, hờn dỗi.

Dạng từ của sulk

Ngôi thứ ba số ítsulks
Hiện tại phân từ (-ing)sulking
Quá khứ phân từsulked
Quá khứsulked
Số nhiềusulks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sulk

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sulk nghĩa là gì?

sulk (danh từ, nội động từ) nghĩa là người hay hờn dỗi, hờn, hờn dỗi.

sulk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sulk: giọng Anh (UK) /sʌlk/, giọng Mỹ (US) /sʌlk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.