sulkily
US/ˈsəl.ki.li/
giọng máy của trình duyệt
sulkily nghĩa là hay hờn dỗi, sưng sỉa, tối tăm ảm đạm.
Nghĩa của sulkily
Phó từ
- Hay hờn dỗi (người); sưng sỉa.
- Tối tăm ảm đạm.
Dạng từ của sulkily
| So sánh hơn | more sulkily |
| So sánh nhất | most sulkily |
Câu hỏi thường gặp
sulkily nghĩa là gì?
sulkily (phó từ) nghĩa là hay hờn dỗi, sưng sỉa, tối tăm ảm đạm.
sulkily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sulkily: giọng Mỹ (US) /ˈsəl.ki.li/.