sullenly
UK/ˈsʌlənli/
US/ˈsʌlənli/
giọng máy của trình duyệt
sullenly nghĩa là ủ rũ, rầu rự, sưng sỉa.
Nghĩa của sullenly
Phó từ
- Ủ rũ, rầu rự.
- Sưng sỉa (mặt).
- Ảm đạm; buồn thảm.
Dạng từ của sullenly
| So sánh hơn | more sullenly |
| So sánh nhất | most sullenly |
Câu hỏi thường gặp
sullenly nghĩa là gì?
sullenly (phó từ) nghĩa là ủ rũ, rầu rự, sưng sỉa.
sullenly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sullenly: giọng Anh (UK) /ˈsʌlənli/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌlənli/.