TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sullenness

US/ˈsə.lən.nəs/ giọng máy của trình duyệt

sullenness nghĩa là sự buồn rầu, sự ủ rũ, sự sưng sỉa.

Nghĩa của sullenness

Danh từ

  1. Sự buồn rầu, sự ủ rũ.
  2. Sự sưng sỉa.

Dạng từ của sullenness

Số nhiềusullennesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sullenness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sullenness nghĩa là gì?

sullenness (danh từ) nghĩa là sự buồn rầu, sự ủ rũ, sự sưng sỉa.

sullenness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sullenness: giọng Mỹ (US) /ˈsə.lən.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.