sullied
UK/ˈsʌliːd/
US/ˈsʌlid/
giọng máy của trình duyệt
sullied nghĩa là ô nhục, bẩn thỉu.
Nghĩa của sullied
Tính từ
- Ô nhục; bẩn thỉu; xấu xa.
- a sullied nameô danh
Dạng từ của sullied
| So sánh hơn | more sullied |
| So sánh nhất | most sullied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sullied
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sullied nghĩa là gì?
sullied (tính từ) nghĩa là ô nhục, bẩn thỉu.
sullied phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sullied: giọng Anh (UK) /ˈsʌliːd/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌlid/.