TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sullied

UK/ˈsʌliːd/ US/ˈsʌlid/ giọng máy của trình duyệt

sullied nghĩa là ô nhục, bẩn thỉu.

Nghĩa của sullied

Tính từ

  1. Ô nhục; bẩn thỉu; xấu xa.
    • a sullied nameô danh

Dạng từ của sullied

So sánh hơnmore sullied
So sánh nhấtmost sullied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sullied

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sullied nghĩa là gì?

sullied (tính từ) nghĩa là ô nhục, bẩn thỉu.

sullied phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sullied: giọng Anh (UK) /ˈsʌliːd/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌlid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.