sulphureous
UK/sʌlˈf(j)ɔːɹɪəs/ giọng máy của trình duyệt
sulphureous nghĩa là lưu huỳnh, giống lưu huỳnh, màu vàng lục.
Nghĩa của sulphureous
Tính từ
- Thuộc Lưu huỳnh, giống lưu huỳnh.
- Thực vật học Màu vàng lục.
Dạng từ của sulphureous
| So sánh hơn | more sulphureous |
| So sánh nhất | most sulphureous |
Câu hỏi thường gặp
sulphureous nghĩa là gì?
sulphureous (tính từ) nghĩa là lưu huỳnh, giống lưu huỳnh, màu vàng lục.
sulphureous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sulphureous: giọng Anh (UK) /sʌlˈf(j)ɔːɹɪəs/.