sulu
US giọng người thật
sulu nghĩa là người xulu.
Nghĩa của sulu
Danh từ
- Người xulu (ở phillippin).
Dạng từ của sulu
| Số nhiều | sulus |
Câu hỏi thường gặp
sulu nghĩa là gì?
sulu (danh từ) nghĩa là người xulu.
sulu nghĩa là người xulu.
| Số nhiều | sulus |
sulu (danh từ) nghĩa là người xulu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.