TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sulu

US giọng người thật

sulu nghĩa là người xulu.

Nghĩa của sulu

Danh từ

  1. Người xulu (ở phillippin).

Dạng từ của sulu

Số nhiềusulus

Câu hỏi thường gặp

sulu nghĩa là gì?

sulu (danh từ) nghĩa là người xulu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.