TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sundae

UK/ˈsʌn.deɪ/ US/ˈsʌn.deɪ/ giọng máy của trình duyệt

sundae nghĩa là kem mứt.

Nghĩa của sundae

Danh từ

  1. Kem mứt (có trộn quả đã nghiền nát).

Dạng từ của sundae

Số nhiềusundaes

Câu hỏi thường gặp

sundae nghĩa là gì?

sundae (danh từ) nghĩa là kem mứt.

sundae phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sundae: giọng Anh (UK) /ˈsʌn.deɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌn.deɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.