TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sunday

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌn.deɪ/ US/ˈsʌn.deɪ/ giọng máy của trình duyệt

Sunday nghĩa là ngày chủ nhật, chủ nhật, chúa nhật.

Nghĩa của Sunday

Danh từ

  1. Ngày chủ nhật.
  2. Định ngữ (thuộc) chủ nhật.
    • sunday best; sunday go-to-meeting clothes(đùa cợt) quần áo diện, quần áo hộp (mặc để đi chơi ngày chủ nhật)

Dạng từ của Sunday

Số nhiềuSundays
Ngôi thứ ba số ítSundays
Hiện tại phân từ (-ing)Sundaying
Quá khứ phân từSundayed
Quá khứSundayed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sunday

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Sunday

  • Is the post office open on Sunday? Bưu điện có mở cửa vào Chủ nhật không?
  • Our family goes to church on Sunday. Gia đình chúng tôi đi nhà thờ vào Chủ Nhật.
  • My father is usually at home on Sunday. Bố tôi thường ở nhà vào Chủ Nhật.
  • It has been raining since Sunday. Từ Chủ Nhật đã cứ mưa hoài rồi.
  • I'll call on you on Sunday. Chủ nhật tớ gọi nhé.
  • Tom goes to work every day but Sunday. Ngoài Chủ Nhật ra thì ngày nào Tom cũng đi làm.
  • I'll go hiking in the mountains this Sunday. Tôi sẽ đi tản bộ trên núi vào Chủ nhật tuần này.
  • What did you do on Sunday? Bạn đã làm gì vào hôm Thứ Bảy?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Sunday nghĩa là gì?

Sunday (danh từ) nghĩa là ngày chủ nhật, chủ nhật, chúa nhật.

Sunday phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Sunday: giọng Anh (UK) /ˈsʌn.deɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌn.deɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.