TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sunglasses

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

sunglasses nghĩa là kính mát, kính râm, kiếng mát.

Nghĩa của sunglasses

Danh từ

  1. Kính mát; kính râm.

Câu ví dụ với sunglasses

  • I often wear sunglasses when I'm driving. Tôi thường đeo kính râm khi đang lái xe.
  • Who wears the sunglasses? Ai đeo kính râm?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sunglasses nghĩa là gì?

sunglasses (danh từ) nghĩa là kính mát, kính râm, kiếng mát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.