sunglasses
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
sunglasses nghĩa là kính mát, kính râm, kiếng mát.
Nghĩa của sunglasses
Danh từ
- Kính mát; kính râm.
Câu ví dụ với sunglasses
- I often wear sunglasses when I'm driving. Tôi thường đeo kính râm khi đang lái xe.
- Who wears the sunglasses? Ai đeo kính râm?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sunglasses nghĩa là gì?
sunglasses (danh từ) nghĩa là kính mát, kính râm, kiếng mát.