TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sunken

UK/ˈsʌŋkən/ US/ˈsʌŋkən/ giọng máy của trình duyệt

sunken nghĩa là bị chìm, trũng, hóp.

Nghĩa của sunken

Tính từ

  1. Bị chìm.
    • a sunken shipchiếc tàu bị chìm
  2. Trũng, hóp, hõm.
    • a sunken gradenvườn trũng
    • sunken cheeksmá hóp
    • sunken eyesmắt trũng xuống, mắt sâu

Câu hỏi thường gặp

sunken nghĩa là gì?

sunken (tính từ) nghĩa là bị chìm, trũng, hóp.

sunken phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sunken: giọng Anh (UK) /ˈsʌŋkən/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌŋkən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.