TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

super-ego

US/ˈsuː.pɜː.ˈi.ˌɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

super-ego nghĩa là siêu kỷ.

Nghĩa của super-ego

Danh từ

  1. Siêu kỷ (phần trong trí tuệ một con người chứa một loại các quy tắc về hành vi đúng và sai, hoạt động như một lương tri).

Câu hỏi thường gặp

super-ego nghĩa là gì?

super-ego (danh từ) nghĩa là siêu kỷ.

super-ego phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của super-ego: giọng Mỹ (US) /ˈsuː.pɜː.ˈi.ˌɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.