superable
US/ˈsuː.pə.rə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
superable nghĩa là Có thể vượt qua được, có thể khắc phục được.
Nghĩa của superable
Tính từ
- Có thể vượt qua được, có thể khắc phục được.
Dạng từ của superable
| So sánh hơn | more superable |
| So sánh nhất | most superable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với superable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
superable nghĩa là gì?
superable (tính từ) nghĩa là Có thể vượt qua được, có thể khắc phục được.
superable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superable: giọng Mỹ (US) /ˈsuː.pə.rə.bəl/.