TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

super-regeneration

US/ˈsuː.pɜː.rɪ.ˌdʒɛ.nə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

super-regeneration nghĩa là Sự tái sinh quá mức.

Nghĩa của super-regeneration

Danh từ

  1. Sự tái sinh quá mức.

Câu hỏi thường gặp

super-regeneration nghĩa là gì?

super-regeneration (danh từ) nghĩa là Sự tái sinh quá mức.

super-regeneration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của super-regeneration: giọng Mỹ (US) /ˈsuː.pɜː.rɪ.ˌdʒɛ.nə.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.