TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

superciliary

US/ˌsuː.pɜː.ˈsɪ.li.ˌɛr.i/ giọng máy của trình duyệt

superciliary nghĩa là lông mày.

Nghĩa của superciliary

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) lông mày.
  2. Ở phía trên con mắt.

Dạng từ của superciliary

Số nhiềusuperciliaries

Câu hỏi thường gặp

superciliary nghĩa là gì?

superciliary (tính từ) nghĩa là lông mày.

superciliary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của superciliary: giọng Mỹ (US) /ˌsuː.pɜː.ˈsɪ.li.ˌɛr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.