supercharge
US/ˈsuː.pɜː.ˌtʃɑːrdʒ/
giọng máy của trình duyệt
supercharge nghĩa là tăng nạp.
Nghĩa của supercharge
Ngoại động từ
- Kỹ thuật Tăng nạp (chất đốt vào xylanh ở ô tô, máy bay).
Dạng từ của supercharge
| Ngôi thứ ba số ít | supercharges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | supercharging |
| Quá khứ phân từ | supercharged |
| Quá khứ | supercharged |
| Số nhiều | supercharges |
Họ từ của supercharge
Câu hỏi thường gặp
supercharge nghĩa là gì?
supercharge (ngoại động từ) nghĩa là tăng nạp.
supercharge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supercharge: giọng Mỹ (US) /ˈsuː.pɜː.ˌtʃɑːrdʒ/.