TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supercharge

US/ˈsuː.pɜː.ˌtʃɑːrdʒ/ giọng máy của trình duyệt

supercharge nghĩa là tăng nạp.

Nghĩa của supercharge

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Tăng nạp (chất đốt vào xylanh ở ô tô, máy bay).

Dạng từ của supercharge

Ngôi thứ ba số ítsupercharges
Hiện tại phân từ (-ing)supercharging
Quá khứ phân từsupercharged
Quá khứsupercharged
Số nhiềusupercharges

Họ từ của supercharge

Câu hỏi thường gặp

supercharge nghĩa là gì?

supercharge (ngoại động từ) nghĩa là tăng nạp.

supercharge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supercharge: giọng Mỹ (US) /ˈsuː.pɜː.ˌtʃɑːrdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.