supercool
UK/ˈsuː.pəˌkuːl/
US/ˈsu.pəɹˌkul/
giọng máy của trình duyệt
supercool nghĩa là làm chậm đông.
Nghĩa của supercool
Ngoại động từ
- Vật lý Làm chậm đông.
Dạng từ của supercool
| Ngôi thứ ba số ít | supercools |
| Hiện tại phân từ (-ing) | supercooling |
| Quá khứ phân từ | supercooled |
| Quá khứ | supercooled |
| So sánh hơn | more supercool |
| So sánh nhất | most supercool |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supercool
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
supercool nghĩa là gì?
supercool (ngoại động từ) nghĩa là làm chậm đông.
supercool phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supercool: giọng Anh (UK) /ˈsuː.pəˌkuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈsu.pəɹˌkul/.