TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supererogatory

UK/suːpəɹɛˈɹɒɡətəɹi/ giọng máy của trình duyệt US/suːpəɹɛˈɹɒɡətəɹi/ giọng máy của trình duyệt

supererogatory nghĩa là thừa, không cần thiết.

Nghĩa của supererogatory

Tính từ

  1. Làm quá bổn phận mình.
  2. Thừa, không cần thiết.

Dạng từ của supererogatory

So sánh hơnmore supererogatory
So sánh nhấtmost supererogatory

Họ từ của supererogatory

Câu hỏi thường gặp

supererogatory nghĩa là gì?

supererogatory (tính từ) nghĩa là thừa, không cần thiết.

supererogatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supererogatory: giọng Anh (UK) /suːpəɹɛˈɹɒɡətəɹi/, giọng Mỹ (US) /suːpəɹɛˈɹɒɡətəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.