TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

superficiality

UK/ˌsuː.pə.fɪʃ.iˈæl.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

superficiality nghĩa là bề mặt, diện tích, bề ngoài.

Nghĩa của superficiality

Danh từ

  1. Bề mặt, diện tích.
  2. Bề ngoài.
  3. Tính nông cạn, tính hời hợt, tính thiển cận.

Dạng từ của superficiality

Số nhiềusuperficialities

Câu hỏi thường gặp

superficiality nghĩa là gì?

superficiality (danh từ) nghĩa là bề mặt, diện tích, bề ngoài.

superficiality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của superficiality: giọng Anh (UK) /ˌsuː.pə.fɪʃ.iˈæl.ɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.