superficial
UK/ˌsuːpəˈfɪʃəl/
US/ˌsupɚˈfɪʃəl/
giọng máy của trình duyệt
superficial nghĩa là ở bề mặt, nông cạn, hời hợt.
Nghĩa của superficial
Tính từ
- Ở bề mặt.
- Nông cạn, hời hợt, thiển cận.
- superficial knowledgekiến thức nông cạn
- Vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) ((cũng) super).
Dạng từ của superficial
| So sánh hơn | more superficial |
| So sánh nhất | most superficial |
| Số nhiều | superficials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với superficial
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của superficial
Câu hỏi thường gặp
superficial nghĩa là gì?
superficial (tính từ) nghĩa là ở bề mặt, nông cạn, hời hợt.
superficial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superficial: giọng Anh (UK) /ˌsuːpəˈfɪʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˌsupɚˈfɪʃəl/.