TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

superfine

US giọng người thật

superfine nghĩa là Thường chỉ mức năng lượng quan sát được trong quang phổ của nguyên tử hay phân tử, gọi là cấu trúc siêu tinh tế.

Nghĩa của superfine

Tính từ

  1. Thường chỉ mức năng lượng quan sát được trong quang phổ của nguyên tử hay phân tử, gọi là cấu trúc siêu tinh tế.

Dạng từ của superfine

So sánh hơnmore superfine
So sánh nhấtmost superfine

Họ từ của superfine

Cụm từ, thành ngữ với superfine

  • superfine structure — Thuật ngữ vật lý. Các cấu trúc vạch phổ của nguyên tử hay phân tử rất gần nhau.

Câu hỏi thường gặp

superfine nghĩa là gì?

superfine (tính từ) nghĩa là Thường chỉ mức năng lượng quan sát được trong quang phổ của nguyên tử hay phân tử, gọi là cấu trúc siêu tinh tế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.