TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

superglue

US/ˈsuː.pɜː.ˌɡluː/ giọng máy của trình duyệt

superglue nghĩa là keo thượng thặng.

Nghĩa của superglue

Danh từ

  1. Keo thượng thặng.

Dạng từ của superglue

Số nhiềusuperglues
Ngôi thứ ba số ítsuperglues
Hiện tại phân từ (-ing)supergluing
Quá khứ phân từsuperglued
Quá khứsuperglued

Câu hỏi thường gặp

superglue nghĩa là gì?

superglue (danh từ) nghĩa là keo thượng thặng.

superglue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của superglue: giọng Mỹ (US) /ˈsuː.pɜː.ˌɡluː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.