superglue
US/ˈsuː.pɜː.ˌɡluː/
giọng máy của trình duyệt
superglue nghĩa là keo thượng thặng.
Nghĩa của superglue
Danh từ
- Keo thượng thặng.
Dạng từ của superglue
| Số nhiều | superglues |
| Ngôi thứ ba số ít | superglues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | supergluing |
| Quá khứ phân từ | superglued |
| Quá khứ | superglued |
Câu hỏi thường gặp
superglue nghĩa là gì?
superglue (danh từ) nghĩa là keo thượng thặng.
superglue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superglue: giọng Mỹ (US) /ˈsuː.pɜː.ˌɡluː/.