superheat
US/ˌsuː.pɜː.ˈhit/
giọng máy của trình duyệt
superheat nghĩa là đun quá sôi, làm nóng già.
Nghĩa của superheat
Ngoại động từ
- Đun quá sôi; làm nóng già.
Dạng từ của superheat
| Ngôi thứ ba số ít | superheats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | superheating |
| Quá khứ phân từ | superheated |
| Quá khứ | superheated |
Họ từ của superheat
Câu hỏi thường gặp
superheat nghĩa là gì?
superheat (ngoại động từ) nghĩa là đun quá sôi, làm nóng già.
superheat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superheat: giọng Mỹ (US) /ˌsuː.pɜː.ˈhit/.