TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

superheating

US/ˌsuː.pɜː.ˈhi.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

superheating nghĩa là sự nung tăng nhiệt, sự tăng nhiệt.

Nghĩa của superheating

Danh từ

  1. Sự nung tăng nhiệt; sự tăng nhiệt.

Dạng từ của superheating

Số nhiềusuperheatings

Câu hỏi thường gặp

superheating nghĩa là gì?

superheating (danh từ) nghĩa là sự nung tăng nhiệt, sự tăng nhiệt.

superheating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của superheating: giọng Mỹ (US) /ˌsuː.pɜː.ˈhi.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.