superincumbent
UK/suːpəɹɪnˈkʌmbənt/ giọng máy của trình duyệt
superincumbent nghĩa là nằm chồng lên, treo ở trên.
Nghĩa của superincumbent
Tính từ
- Nằm chồng lên (vật gì); treo ở trên.
Dạng từ của superincumbent
| So sánh hơn | more superincumbent |
| So sánh nhất | most superincumbent |
Câu hỏi thường gặp
superincumbent nghĩa là gì?
superincumbent (tính từ) nghĩa là nằm chồng lên, treo ở trên.
superincumbent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superincumbent: giọng Anh (UK) /suːpəɹɪnˈkʌmbənt/.