TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

superincumbent

UK/suːpəɹɪnˈkʌmbənt/ giọng máy của trình duyệt

superincumbent nghĩa là nằm chồng lên, treo ở trên.

Nghĩa của superincumbent

Tính từ

  1. Nằm chồng lên (vật gì); treo ở trên.

Dạng từ của superincumbent

So sánh hơnmore superincumbent
So sánh nhấtmost superincumbent

Câu hỏi thường gặp

superincumbent nghĩa là gì?

superincumbent (tính từ) nghĩa là nằm chồng lên, treo ở trên.

superincumbent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của superincumbent: giọng Anh (UK) /suːpəɹɪnˈkʌmbənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.