superinduce
UK/ˌsuːpəɹɪnˈdjuːs/
US/ˌsupɚɪnˈdus/
giọng máy của trình duyệt
superinduce nghĩa là đưa thêm vào.
Nghĩa của superinduce
Ngoại động từ
- Đưa thêm vào.
Dạng từ của superinduce
| Ngôi thứ ba số ít | superinduces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | superinducing |
| Quá khứ phân từ | superinduced |
| Quá khứ | superinduced |
Câu hỏi thường gặp
superinduce nghĩa là gì?
superinduce (ngoại động từ) nghĩa là đưa thêm vào.
superinduce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superinduce: giọng Anh (UK) /ˌsuːpəɹɪnˈdjuːs/, giọng Mỹ (US) /ˌsupɚɪnˈdus/.