TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

superintendence

giọng máy của trình duyệt

superintendence nghĩa là sự trông nom, sự coi sóc.

Nghĩa của superintendence

Danh từ

  1. Sự trông nom, sự coi sóc, sự giám thị, sự quản lý.

Dạng từ của superintendence

Số nhiềusuperintendences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với superintendence

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

superintendence nghĩa là gì?

superintendence (danh từ) nghĩa là sự trông nom, sự coi sóc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.