TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

superintendent

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˌsjuːpəɹɪnˈtɛndənt/ giọng máy của trình duyệt

superintendent nghĩa là người giám thị, người trông nom, sĩ quan cảnh sát.

Nghĩa của superintendent

Danh từ

  1. Người giám thị, người trông nom, người quản lý (công việc).
  2. Sĩ quan cảnh sát.
  3. Giáo dục Tổng giám đốc của một học khu.

Dạng từ của superintendent

Số nhiềusuperintendents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với superintendent

Đồng nghĩa

Họ từ của superintendent

Câu hỏi thường gặp

superintendent nghĩa là gì?

superintendent (danh từ) nghĩa là người giám thị, người trông nom, sĩ quan cảnh sát.

superintendent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của superintendent: giọng Mỹ (US) /ˌsjuːpəɹɪnˈtɛndənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.