superman
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈs(j)uːpəmæn/
US/ˈsupɚmæn/
giọng máy của trình duyệt
superman nghĩa là siêu nhân.
Nghĩa của superman
Danh từ
- Siêu nhân.
Dạng từ của superman
| Số nhiều | supermen |
Câu ví dụ với superman
- He thinks he's Superman. Anh ấy nghĩ mình là siêu nhân.
- Superman will save us. Siêu nhân sẽ cứu chúng ta.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
superman nghĩa là gì?
superman (danh từ) nghĩa là siêu nhân.
superman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superman: giọng Anh (UK) /ˈs(j)uːpəmæn/, giọng Mỹ (US) /ˈsupɚmæn/.