TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supermarket

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌsuːpəˈmɑːkɪt/ US/ˌsupɚˈmɑɹkət/ giọng máy của trình duyệt

supermarket nghĩa là siêu thị.

Nghĩa của supermarket

Danh từ

  1. Cửa hàng tự động lớn (bán đồ ăn và đồ dùng trong nhà).

Dạng từ của supermarket

Số nhiềusupermarkets

Câu ví dụ với supermarket

  • I bought some stuff in the supermarket. Tôi đã mua một ít đồ trong siêu thị.
  • I'll get some milk at the supermarket. Tôi sẽ mua một ít sữa ở siêu thị.
  • They sell eggs at the supermarket. Trứng được bán trong siêu thị.
  • The supermarket opens at ten in the morning. Siêu thị mở cửa lúc mười giờ sáng.
  • The supermarket sells a lot of good food. Siêu thị bán rất nhiều thực phẩm tốt.
  • Tom met his former teacher in a supermarket. Tom đã gặp giáo viên cũ trong siêu thị.
  • I'm going to buy some apples at the supermarket. Tôi sẽ mua một ít táo ở siêu thị.
  • The supermarket is really big! Siêu thị này to thật!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

supermarket nghĩa là gì?

supermarket (danh từ) nghĩa là siêu thị.

supermarket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supermarket: giọng Anh (UK) /ˌsuːpəˈmɑːkɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌsupɚˈmɑɹkət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.