TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

superscribe

UK/suːpəˈskɹʌɪb/ giọng máy của trình duyệt

superscribe nghĩa là Viết lên trên, viết lên phía trên.

Nghĩa của superscribe

Ngoại động từ

  1. Viết lên trên, viết lên phía trên.
  2. Viết địa chỉ lên (phong bì thư...).

Dạng từ của superscribe

Ngôi thứ ba số ítsuperscribes
Hiện tại phân từ (-ing)superscribing
Quá khứ phân từsuperscribed
Quá khứsuperscribed

Câu hỏi thường gặp

superscribe nghĩa là gì?

superscribe (ngoại động từ) nghĩa là Viết lên trên, viết lên phía trên.

superscribe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của superscribe: giọng Anh (UK) /suːpəˈskɹʌɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.