superscribe
UK/suːpəˈskɹʌɪb/ giọng máy của trình duyệt
superscribe nghĩa là Viết lên trên, viết lên phía trên.
Nghĩa của superscribe
Ngoại động từ
- Viết lên trên, viết lên phía trên.
- Viết địa chỉ lên (phong bì thư...).
Dạng từ của superscribe
| Ngôi thứ ba số ít | superscribes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | superscribing |
| Quá khứ phân từ | superscribed |
| Quá khứ | superscribed |
Câu hỏi thường gặp
superscribe nghĩa là gì?
superscribe (ngoại động từ) nghĩa là Viết lên trên, viết lên phía trên.
superscribe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của superscribe: giọng Anh (UK) /suːpəˈskɹʌɪb/.