TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supersensitive

giọng máy của trình duyệt

supersensitive nghĩa là cảm xúc quá độ.

Nghĩa của supersensitive

Tính từ

  1. Cảm xúc quá độ.
  2. Quá nhạy cảm.

Dạng từ của supersensitive

So sánh hơnmore supersensitive
So sánh nhấtmost supersensitive

Câu hỏi thường gặp

supersensitive nghĩa là gì?

supersensitive (tính từ) nghĩa là cảm xúc quá độ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.