supersensitive
giọng máy của trình duyệt
supersensitive nghĩa là cảm xúc quá độ.
Nghĩa của supersensitive
Tính từ
- Cảm xúc quá độ.
- Quá nhạy cảm.
Dạng từ của supersensitive
| So sánh hơn | more supersensitive |
| So sánh nhất | most supersensitive |
Câu hỏi thường gặp
supersensitive nghĩa là gì?
supersensitive (tính từ) nghĩa là cảm xúc quá độ.