TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supervence

giọng máy của trình duyệt

supervence nghĩa là xảy ra không ngờ.

Nghĩa của supervence

Nội động từ

  1. Xảy ra không ngờ (làm gián đoạn, làm thay đổi một quá trình).

Câu hỏi thường gặp

supervence nghĩa là gì?

supervence (nội động từ) nghĩa là xảy ra không ngờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.