supervene
US/ˌsuː.pɜː.ˈvin/
giọng máy của trình duyệt
supervene nghĩa là xảy ra không ngờ.
Nghĩa của supervene
Nội động từ
- Xảy ra không ngờ (làm gián đoạn, làm thay đổi một quá trình).
Dạng từ của supervene
| Ngôi thứ ba số ít | supervenes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | supervening |
| Quá khứ phân từ | supervened |
| Quá khứ | supervened |
Họ từ của supervene
Câu hỏi thường gặp
supervene nghĩa là gì?
supervene (nội động từ) nghĩa là xảy ra không ngờ.
supervene phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supervene: giọng Mỹ (US) /ˌsuː.pɜː.ˈvin/.