TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supervene

US/ˌsuː.pɜː.ˈvin/ giọng máy của trình duyệt

supervene nghĩa là xảy ra không ngờ.

Nghĩa của supervene

Nội động từ

  1. Xảy ra không ngờ (làm gián đoạn, làm thay đổi một quá trình).

Dạng từ của supervene

Ngôi thứ ba số ítsupervenes
Hiện tại phân từ (-ing)supervening
Quá khứ phân từsupervened
Quá khứsupervened

Họ từ của supervene

Câu hỏi thường gặp

supervene nghĩa là gì?

supervene (nội động từ) nghĩa là xảy ra không ngờ.

supervene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supervene: giọng Mỹ (US) /ˌsuː.pɜː.ˈvin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.