supinely
US/ˈsuː.ˌpɑɪn.li/
giọng máy của trình duyệt
supinely nghĩa là nằm ngửa, lật ngửa.
Nghĩa của supinely
Phó từ
- Nằm ngửa.
- Lật ngửa (bàn tay).
- Uể oải, không hoạt động; tỏ ra thiếu nghị lực, tỏ ra lười biếng (không hoạt động).
Dạng từ của supinely
| So sánh hơn | more supinely |
| So sánh nhất | most supinely |
Câu hỏi thường gặp
supinely nghĩa là gì?
supinely (phó từ) nghĩa là nằm ngửa, lật ngửa.
supinely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supinely: giọng Mỹ (US) /ˈsuː.ˌpɑɪn.li/.