TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supine

UK/ˈs(j)uːpaɪn/ US/ˌsuˈpaɪn/ giọng máy của trình duyệt

supine nghĩa là nằm ngửa, lật ngửa, động danh từ, ngả.

Nghĩa của supine

Tính từ

  1. Nằm ngửa.
  2. Lật ngửa (bàn tay).
  3. Uể oải, không hoạt động.

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Động danh từ.

Dạng từ của supine

So sánh hơnmore supine
So sánh nhấtmost supine
Số nhiềusupines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với supine

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của supine

Câu hỏi thường gặp

supine nghĩa là gì?

supine (tính từ, danh từ) nghĩa là nằm ngửa, lật ngửa, động danh từ, ngả.

supine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supine: giọng Anh (UK) /ˈs(j)uːpaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌsuˈpaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.