TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suppleness

US/ˈsə.pəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

suppleness nghĩa là tính mềm, tính dễ uốn, tính mềm mỏng.

Nghĩa của suppleness

Danh từ

  1. Tính mềm, tính dễ uốn (của kim loại).
  2. Tính mềm mỏng.
  3. Tính hay luồn cúi, tính quỵ luỵ.

Dạng từ của suppleness

Số nhiềusupplenesses

Câu hỏi thường gặp

suppleness nghĩa là gì?

suppleness (danh từ) nghĩa là tính mềm, tính dễ uốn, tính mềm mỏng.

suppleness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suppleness: giọng Mỹ (US) /ˈsə.pəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.