TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supplication

UK/sʌplɪˈkeɪʃən/ US/sʌplɪˈkeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

supplication nghĩa là sự năn nỉ, lời khẩn khoản, đơn thỉnh cầu.

Nghĩa của supplication

Danh từ

  1. Sự năn nỉ; lời khẩn khoản.
  2. Đơn thỉnh cầu.

Dạng từ của supplication

Số nhiềusupplications

Câu hỏi thường gặp

supplication nghĩa là gì?

supplication (danh từ) nghĩa là sự năn nỉ, lời khẩn khoản, đơn thỉnh cầu.

supplication phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supplication: giọng Anh (UK) /sʌplɪˈkeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /sʌplɪˈkeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.