TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supply chain

giọng máy của trình duyệt

supply chain nghĩa là chuỗi cung ứng.

Nghĩa của supply chain

Danh từ

  1. Chuỗi cung ứng.

Dạng từ của supply chain

Số nhiềusupply chains

Câu ví dụ với supply chain

  • We have to create an independent supply chain. Chúng ta cần tạo ra một chuỗi cung ứng độc lập.
  • It's necessary for national security that the supply chain not depend too heavily on Chinese companies. Điều quan trọng đối với an ninh quốc gia là chuỗi cung ứng không được phụ thuộc quá nhiều vào các công ty Trung Quốc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

supply chain nghĩa là gì?

supply chain (danh từ) nghĩa là chuỗi cung ứng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.