supply chain
giọng máy của trình duyệt
supply chain nghĩa là chuỗi cung ứng.
Nghĩa của supply chain
Danh từ
- Chuỗi cung ứng.
Dạng từ của supply chain
| Số nhiều | supply chains |
Câu ví dụ với supply chain
- We have to create an independent supply chain. Chúng ta cần tạo ra một chuỗi cung ứng độc lập.
- It's necessary for national security that the supply chain not depend too heavily on Chinese companies. Điều quan trọng đối với an ninh quốc gia là chuỗi cung ứng không được phụ thuộc quá nhiều vào các công ty Trung Quốc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
supply chain nghĩa là gì?
supply chain (danh từ) nghĩa là chuỗi cung ứng.