TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supply-side

US/sə.ˈplɑɪ.ˈsɑɪd/ giọng máy của trình duyệt

supply-side nghĩa là Biểu thị chính sách hạ mức thuế để khuyến khích sản xuất và đầu tư.

Nghĩa của supply-side

Tính từ

  1. Biểu thị chính sách hạ mức thuế để khuyến khích sản xuất và đầu tư.

Dạng từ của supply-side

Số nhiềusupply sides
So sánh hơnmore supply-side
So sánh nhấtmost supply-side

Câu hỏi thường gặp

supply-side nghĩa là gì?

supply-side (tính từ) nghĩa là Biểu thị chính sách hạ mức thuế để khuyến khích sản xuất và đầu tư.

supply-side phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supply-side: giọng Mỹ (US) /sə.ˈplɑɪ.ˈsɑɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.