supposable
US/sə.ˈpoʊ.zə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
supposable nghĩa là có thể giả thiết, có thể giả định.
Nghĩa của supposable
Tính từ
- Có thể giả thiết, có thể giả định.
Dạng từ của supposable
| So sánh hơn | more supposable |
| So sánh nhất | most supposable |
Câu hỏi thường gặp
supposable nghĩa là gì?
supposable (tính từ) nghĩa là có thể giả thiết, có thể giả định.
supposable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supposable: giọng Mỹ (US) /sə.ˈpoʊ.zə.bəl/.