suppository
UK/səˈpɒzɪtəɹi/
US/səˈpɑzɪˌtɔɹi/
giọng máy của trình duyệt
suppository nghĩa là thuốc đạn.
Nghĩa của suppository
Danh từ
- Y học Thuốc đạn (nhét vào hậu môn, âm đạo...).
Dạng từ của suppository
| Số nhiều | suppositories |
Câu hỏi thường gặp
suppository nghĩa là gì?
suppository (danh từ) nghĩa là thuốc đạn.
suppository phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suppository: giọng Anh (UK) /səˈpɒzɪtəɹi/, giọng Mỹ (US) /səˈpɑzɪˌtɔɹi/.