supremacy
UK/suˈpɹɛməsi/
US/suˈpɹɛməsi/
giọng máy của trình duyệt
supremacy nghĩa là quyền tối cao, thế hơn, ưu thế, bá quyền.
Nghĩa của supremacy
Danh từ
- Quyền tối cao.
- Thế hơn, ưu thế.
- naval supremacyưu thế về thuỷ lực
Dạng từ của supremacy
| Số nhiều | supremacies |
Họ từ của supremacy
Câu hỏi thường gặp
supremacy nghĩa là gì?
supremacy (danh từ) nghĩa là quyền tối cao, thế hơn, ưu thế, bá quyền.
supremacy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của supremacy: giọng Anh (UK) /suˈpɹɛməsi/, giọng Mỹ (US) /suˈpɹɛməsi/.