TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

supremacy

UK/suˈpɹɛməsi/ US/suˈpɹɛməsi/ giọng máy của trình duyệt

supremacy nghĩa là quyền tối cao, thế hơn, ưu thế, bá quyền.

Nghĩa của supremacy

Danh từ

  1. Quyền tối cao.
  2. Thế hơn, ưu thế.
    • naval supremacyưu thế về thuỷ lực

Dạng từ của supremacy

Số nhiềusupremacies

Họ từ của supremacy

Câu hỏi thường gặp

supremacy nghĩa là gì?

supremacy (danh từ) nghĩa là quyền tối cao, thế hơn, ưu thế, bá quyền.

supremacy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của supremacy: giọng Anh (UK) /suˈpɹɛməsi/, giọng Mỹ (US) /suˈpɹɛməsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.